Từ vựng
モニタリング (monitaringu) nghĩa là gì?
モニタリング trong tiếng Nhật nghĩa là giám sát, việc theo dõi.
| Cách đọc | モニタリング |
|---|---|
| Romaji | monitaringu |
| Từ loại | danh từ |
モニタリングモニタリング
monitaringu
giám sát, việc theo dõi
- 1danh từ giám sát, việc theo dõimonitoring
Từ vựng
モニタリング trong tiếng Nhật nghĩa là giám sát, việc theo dõi.
| Cách đọc | モニタリング |
|---|---|
| Romaji | monitaringu |
| Từ loại | danh từ |
giám sát, việc theo dõi