Từ vựng
モデム (modemu) nghĩa là gì?
モデム trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) bộ điều giải modem.
| Cách đọc | モデム |
|---|---|
| Romaji | modemu |
| Từ loại | danh từ |
モデムモデム
modemu
(máy tính) bộ điều giải modem
- 1danh từ (máy tính) bộ điều giải modemmodem
Từ vựng
モデム trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) bộ điều giải modem.
| Cách đọc | モデム |
|---|---|
| Romaji | modemu |
| Từ loại | danh từ |
(máy tính) bộ điều giải modem