Từ vựng
モットー (mottoo) nghĩa là gì?
モットー trong tiếng Nhật nghĩa là phương châm, khẩu hiệu.
| Cách đọc | モットー |
|---|---|
| Romaji | mottoo |
| Từ loại | danh từ |
モットーモットー
mottoo
phương châm, khẩu hiệu
- 1danh từ phương châm, khẩu hiệumotto
Từ vựng
モットー trong tiếng Nhật nghĩa là phương châm, khẩu hiệu.
| Cách đọc | モットー |
|---|---|
| Romaji | mottoo |
| Từ loại | danh từ |
phương châm, khẩu hiệu