Từ vựng
メーデー (meedee) nghĩa là gì?
メーデー trong tiếng Nhật nghĩa là Ngày Quốc tế Lao động mồng 1 tháng 5.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | メーデー |
|---|
| Romaji | meedee |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
メーデーメーデー
meedee
Ngày Quốc tế Lao động mồng 1 tháng 5
- 1danh từ Ngày Quốc tế Lao động mồng 1 tháng 5May Day (May 1)