Từ vựng
メーター (meetaa) nghĩa là gì?
メーター trong tiếng Nhật nghĩa là đồng hồ đo, công tơ; mét.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | メーター |
|---|
| Romaji | meetaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
メーターメーター
meetaa
đồng hồ đo, công tơ; mét
- 1danh từ đồng hồ đo, công tơmeter; gauge
- 2danh từ métmetre (unit of length); meter