Từ vựng
メンテナンス (mentenansu) nghĩa là gì?
メンテナンス trong tiếng Nhật nghĩa là việc bảo trì, bảo dưỡng.
| Cách đọc | メンテナンス |
|---|---|
| Romaji | mentenansu |
| Từ loại | danh từ |
メンテナンスメンテナンス
mentenansu
việc bảo trì, bảo dưỡng
- 1danh từ việc bảo trì, bảo dưỡngmaintenance
Từ vựng
メンテナンス trong tiếng Nhật nghĩa là việc bảo trì, bảo dưỡng.
| Cách đọc | メンテナンス |
|---|---|
| Romaji | mentenansu |
| Từ loại | danh từ |
việc bảo trì, bảo dưỡng