Từ vựng
メンタル (mentaru) nghĩa là gì?
メンタル trong tiếng Nhật nghĩa là thuộc tinh thần, thuộc tâm lý; sức khỏe tinh thần, trạng thái tâm lý.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | メンタル |
|---|
| Romaji | mentaru |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
メンタルメンタル
mentaru
thuộc tinh thần, thuộc tâm lý; sức khỏe tinh thần, trạng thái tâm lý
- 1tính từ -na thuộc tinh thần, thuộc tâm lýmental
- 2danh từ sức khỏe tinh thần, trạng thái tâm lý, bản lĩnh tinh thầnmental health; mental state; mental resolve