Từ vựng
メンタリティ (mentaritei) nghĩa là gì?
メンタリティ trong tiếng Nhật nghĩa là tâm lý, lối suy nghĩ.
| Cách đọc | メンタリティ |
|---|---|
| Romaji | mentaritei |
| Từ loại | danh từ |
メンタリティメンタリティ
mentaritei
tâm lý, lối suy nghĩ
- 1danh từ tâm lý, lối suy nghĩmentality
Từ vựng
メンタリティ trong tiếng Nhật nghĩa là tâm lý, lối suy nghĩ.
| Cách đọc | メンタリティ |
|---|---|
| Romaji | mentaritei |
| Từ loại | danh từ |
tâm lý, lối suy nghĩ