Từ vựng
メロドラマ (merodorama) nghĩa là gì?
メロドラマ trong tiếng Nhật nghĩa là phim kịch tình cảm ủy mị.
| Cách đọc | メロドラマ |
|---|---|
| Romaji | merodorama |
| Từ loại | danh từ |
メロドラマメロドラマ
merodorama
phim kịch tình cảm ủy mị
- 1danh từ phim kịch tình cảm ủy mịmelodrama; soap opera
Từ vựng
メロドラマ trong tiếng Nhật nghĩa là phim kịch tình cảm ủy mị.
| Cách đọc | メロドラマ |
|---|---|
| Romaji | merodorama |
| Từ loại | danh từ |
phim kịch tình cảm ủy mị