Từ vựng
メルシー (merushii) nghĩa là gì?
メルシー trong tiếng Nhật nghĩa là (thán từ) cảm ơn, merci.
| Cách đọc | メルシー |
|---|---|
| Romaji | merushii |
| Từ loại | thán từ |
メルシーメルシー
merushii
(thán từ) cảm ơn, merci
- 1thán từ (thán từ) cảm ơn, mercithank you
Từ vựng
メルシー trong tiếng Nhật nghĩa là (thán từ) cảm ơn, merci.
| Cách đọc | メルシー |
|---|---|
| Romaji | merushii |
| Từ loại | thán từ |
(thán từ) cảm ơn, merci