Từ vựng
メモリー (memorii) nghĩa là gì?
メモリー trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) bộ nhớ; ký ức, kỷ niệm, trí nhớ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | メモリー |
|---|
| Romaji | memorii |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
メモリーメモリー
memorii
(máy tính) bộ nhớ; ký ức, kỷ niệm, trí nhớ
- 1danh từ (máy tính) bộ nhớmemory
- 2danh từ ký ức, kỷ niệm, trí nhớmemory; recollection; remembrance