Từ vựng
メドレー (medoree) nghĩa là gì?
メドレー trong tiếng Nhật nghĩa là (âm nhạc) liên khúc; (viết tắt, thể thao) bơi tiếp sức hỗn hợp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | メドレー |
|---|
| Romaji | medoree |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
メドレーメドレー
medoree
(âm nhạc) liên khúc; (viết tắt, thể thao) bơi tiếp sức hỗn hợp
- 1danh từ (âm nhạc) liên khúcmedley
- 2danh từ (viết tắt, thể thao) bơi tiếp sức hỗn hợpmedley relay (swimming)