Từ vựng
メダリスト (medarisuto) nghĩa là gì?
メダリスト trong tiếng Nhật nghĩa là người đoạt huy chương.
| Cách đọc | メダリスト |
|---|---|
| Romaji | medarisuto |
| Từ loại | danh từ |
メダリストメダリスト
medarisuto
người đoạt huy chương
- 1danh từ người đoạt huy chươngmedalist
Từ vựng
メダリスト trong tiếng Nhật nghĩa là người đoạt huy chương.
| Cách đọc | メダリスト |
|---|---|
| Romaji | medarisuto |
| Từ loại | danh từ |
người đoạt huy chương