Từ vựng
メス (mesu) nghĩa là gì?
メス trong tiếng Nhật nghĩa là dao mổ, dao phẫu thuật.
| Cách đọc | メス |
|---|---|
| Romaji | mesu |
| Từ loại | danh từ |
メスメス
mesu
dao mổ, dao phẫu thuật
- 1danh từ dao mổ, dao phẫu thuậtscalpel; surgical knife
Từ vựng
メス trong tiếng Nhật nghĩa là dao mổ, dao phẫu thuật.
| Cách đọc | メス |
|---|---|
| Romaji | mesu |
| Từ loại | danh từ |
dao mổ, dao phẫu thuật