Từ vựng
メシア (meshia) nghĩa là gì?
メシア trong tiếng Nhật nghĩa là Đấng Cứu Thế Messiah.
| Cách đọc | メシア |
|---|---|
| Romaji | meshia |
| Từ loại | danh từ |
メシアメシア
meshia
Đấng Cứu Thế Messiah
- 1danh từ Đấng Cứu Thế MessiahMessiah
Từ vựng
メシア trong tiếng Nhật nghĩa là Đấng Cứu Thế Messiah.
| Cách đọc | メシア |
|---|---|
| Romaji | meshia |
| Từ loại | danh từ |
Đấng Cứu Thế Messiah