Từ vựng
メキメキ (mekimeki) nghĩa là gì?
メキメキ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) tiến bộ vượt bậc, phát triển trông thấy rõ rệt; (tượng thanh) răng rắc, tiếng gỗ hoặc vật cứng gãy vỡ hay cọt kẹt.
| Cách đọc | メキメキ |
|---|---|
| Romaji | mekimeki |
| Từ loại | trạng từ |
メキメキメキメキ
mekimeki
(tượng hình) tiến bộ vượt bậc, phát triển trông thấy rõ rệt; (tượng thanh) răng rắc, tiếng gỗ hoặc vật cứng gãy vỡ hay cọt kẹt
- 1trạng từ · adv-to (tượng hình) tiến bộ vượt bậc, phát triển trông thấy rõ rệtremarkably; markedly; rapidly
- 2trạng từ · adv-to (tượng thanh) răng rắc, tiếng gỗ hoặc vật cứng gãy vỡ hay cọt kẹtsound of breaking or creaking