Từ vựng
メカ (meka) nghĩa là gì?
メカ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) cơ cấu máy móc, thiết bị cơ khí; thợ máy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | メカ |
|---|
| Romaji | meka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
メカメカ
meka
(viết tắt) cơ cấu máy móc, thiết bị cơ khí; thợ máy
- 1danh từ (viết tắt) cơ cấu máy móc, thiết bị cơ khímechanism; mechanics; machines
- 2danh từ (viết tắt) thợ máymechanic