Từ vựng
メイド (meido) nghĩa là gì?
メイド trong tiếng Nhật nghĩa là người hầu gái, nữ giúp việc.
| Cách đọc | メイド |
|---|---|
| Romaji | meido |
| Từ loại | danh từ |
メイドメイド
meido
người hầu gái, nữ giúp việc
- 1danh từ người hầu gái, nữ giúp việcmaid
Từ vựng
メイド trong tiếng Nhật nghĩa là người hầu gái, nữ giúp việc.
| Cách đọc | メイド |
|---|---|
| Romaji | meido |
| Từ loại | danh từ |
người hầu gái, nữ giúp việc