Từ vựng
メイク (meiku) nghĩa là gì?
メイク trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) việc trang điểm; việc chế biến món ăn tại quán giao hàng.
| Cách đọc | メイク |
|---|---|
| Romaji | meiku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
メイクメイク
meiku
(viết tắt) việc trang điểm; việc chế biến món ăn tại quán giao hàng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (viết tắt) việc trang điểmmake-up; makeup
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc chế biến món ăn tại quán giao hàngmaking food (in a delivery-only restaurant); cooking