Từ vựng
メイクアップ (meikuappu) nghĩa là gì?
メイクアップ trong tiếng Nhật nghĩa là việc trang điểm, hóa trang; (in ấn) việc dàn trang, ghép trang.
| Cách đọc | メイクアップ |
|---|---|
| Romaji | meikuappu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
メイクアップメイクアップ
meikuappu
việc trang điểm, hóa trang; (in ấn) việc dàn trang, ghép trang
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc trang điểm, hóa trangmake-up; makeup
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (in ấn) việc dàn trang, ghép trangmake-up