Từ vựng
ムース (muusu) nghĩa là gì?
ムース trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) món kem bọt mousse.
| Cách đọc | ムース |
|---|---|
| Romaji | muusu |
| Từ loại | danh từ |
ムースムース
muusu
(ẩm thực) món kem bọt mousse
- 1danh từ (ẩm thực) món kem bọt moussemousse
Từ vựng
ムース trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) món kem bọt mousse.
| Cách đọc | ムース |
|---|---|
| Romaji | muusu |
| Từ loại | danh từ |
(ẩm thực) món kem bọt mousse