Từ vựng
ムッと (mutto) nghĩa là gì?
ムッと trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) phật ý, nóng mặt, bực tức hầm hầm; ngột ngạt, bí hơi, hầm hập; mím chặt môi không nói lời nào.
| Cách đọc | ムッと |
|---|---|
| Romaji | mutto |
| Từ loại | động từ (+する), tự động từ, trạng từ |
ムッとムッと
mutto
(tượng hình) phật ý, nóng mặt, bực tức hầm hầm; ngột ngạt, bí hơi, hầm hập; mím chặt môi không nói lời nào
- 1động từ (+する) · tự động từ · trạng từ (tượng hình) phật ý, nóng mặt, bực tức hầm hầmto be offended; to get angry; to be annoyed
- 2động từ (+する) · tự động từ · trạng từ (tượng hình) ngột ngạt, bí hơi, hầm hậpto be stuffy; to be stifling; to be muggy
- 3trạng từ (tượng hình) mím chặt môi không nói lời nàofirmly (shutting one's mouth)