Từ vựng
ミール (miiru) nghĩa là gì?
ミール trong tiếng Nhật nghĩa là bột ngũ cốc nghiền thô, bữa ăn.
| Cách đọc | ミール |
|---|---|
| Romaji | miiru |
| Từ loại | danh từ |
ミールミール
miiru
bột ngũ cốc nghiền thô, bữa ăn
- 1danh từ bột ngũ cốc nghiền thô, bữa ănmeal (ground grain)
Từ vựng
ミール trong tiếng Nhật nghĩa là bột ngũ cốc nghiền thô, bữa ăn.
| Cách đọc | ミール |
|---|---|
| Romaji | miiru |
| Từ loại | danh từ |
bột ngũ cốc nghiền thô, bữa ăn