Từ vựng
ミント (minto) nghĩa là gì?
ミント trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) bạc hà, cây bạc hà.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ミント |
|---|
| Romaji | minto |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
ミントミント
minto
(viết tắt) bạc hà, cây bạc hà
- 1tính từ -na · danh từ (viết tắt) bạc hà, cây bạc hàmint; peppermint