Từ vựng
ミラー (miraa) nghĩa là gì?
ミラー trong tiếng Nhật nghĩa là gương, kính chiếu hậu.
| Cách đọc | ミラー |
|---|---|
| Romaji | miraa |
| Từ loại | danh từ |
ミラーミラー
miraa
gương, kính chiếu hậu
- 1danh từ gương, kính chiếu hậumirror
Từ vựng
ミラー trong tiếng Nhật nghĩa là gương, kính chiếu hậu.
| Cách đọc | ミラー |
|---|---|
| Romaji | miraa |
| Từ loại | danh từ |
gương, kính chiếu hậu