Từ vựng
ミャンマー (myanmaa) nghĩa là gì?
ミャンマー trong tiếng Nhật nghĩa là Myanmar, Miến Điện.
| Cách đọc | ミャンマー |
|---|---|
| Romaji | myanmaa |
| Từ loại | danh từ |
ミャンマーミャンマー
myanmaa
Myanmar, Miến Điện
- 1danh từ Myanmar, Miến ĐiệnMyanmar
Từ vựng
ミャンマー trong tiếng Nhật nghĩa là Myanmar, Miến Điện.
| Cách đọc | ミャンマー |
|---|---|
| Romaji | myanmaa |
| Từ loại | danh từ |
Myanmar, Miến Điện