Từ vựng
ミミック (mimikku) nghĩa là gì?
ミミック trong tiếng Nhật nghĩa là sự bắt chước, người bắt chước.
| Cách đọc | ミミック |
|---|---|
| Romaji | mimikku |
| Từ loại | danh từ |
ミミックミミック
mimikku
sự bắt chước, người bắt chước
- 1danh từ sự bắt chước, người bắt chướcmimic
Từ vựng
ミミック trong tiếng Nhật nghĩa là sự bắt chước, người bắt chước.
| Cách đọc | ミミック |
|---|---|
| Romaji | mimikku |
| Từ loại | danh từ |
sự bắt chước, người bắt chước