Từ vựng
ミニマム (minimamu) nghĩa là gì?
ミニマム trong tiếng Nhật nghĩa là mức tối thiểu.
| Cách đọc | ミニマム |
|---|---|
| Romaji | minimamu |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
ミニマムミニマム
minimamu
mức tối thiểu
- 1tính từ -na · danh từ mức tối thiểuminimum
Từ vựng
ミニマム trong tiếng Nhật nghĩa là mức tối thiểu.
| Cách đọc | ミニマム |
|---|---|
| Romaji | minimamu |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
mức tối thiểu