Từ vựng
ミニチュア (minichua) nghĩa là gì?
ミニチュア trong tiếng Nhật nghĩa là thu nhỏ, cỡ tí hon; tượng nhỏ, mô hình thu nhỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ミニチュア |
|---|
| Romaji | minichua |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ミニチュアミニチュア
minichua
thu nhỏ, cỡ tí hon; tượng nhỏ, mô hình thu nhỏ
- 1danh từ · adj-f thu nhỏ, cỡ tí honminiature
- 2danh từ tượng nhỏ, mô hình thu nhỏminiature figure; miniature model