Từ vựng
ミッション (misshon) nghĩa là gì?
ミッション trong tiếng Nhật nghĩa là phái đoàn, sứ phái; nhiệm vụ, sứ mệnh; hội truyền giáo, hoạt động truyền giáo; (viết tắt) trường học do tổ chức Cơ Đốc giáo sáng lập.
| Cách đọc | ミッション |
|---|---|
| Romaji | misshon |
| Từ loại | danh từ |
ミッションミッション
misshon
phái đoàn, sứ phái; nhiệm vụ, sứ mệnh; hội truyền giáo, hoạt động truyền giáo; (viết tắt) trường học do tổ chức Cơ Đốc giáo sáng lập
- 1danh từ phái đoàn, sứ pháimission; delegation
- 2danh từ nhiệm vụ, sứ mệnhmission (assignment)
- 3danh từ hội truyền giáo, hoạt động truyền giáo(religious) mission
- 4danh từ (viết tắt) trường học do tổ chức Cơ Đốc giáo sáng lậpmission school
- 5danh từ (viết tắt) hộp số xe cơ giớitransmission (in a motor vehicle)