Từ vựng
ミックス (mikkusu) nghĩa là gì?
ミックス trong tiếng Nhật nghĩa là sự pha trộn, hỗn hợp, việc phối trộn; bột trộn sẵn, bột làm bánh trộn sẵn; hỗn hợp, pha trộn nhiều loại; (thể thao) đôi nam nữ phối hợp.
| Cách đọc | ミックス |
|---|---|
| Romaji | mikkusu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
ミックスミックス
mikkusu
sự pha trộn, hỗn hợp, việc phối trộn; bột trộn sẵn, bột làm bánh trộn sẵn; hỗn hợp, pha trộn nhiều loại; (thể thao) đôi nam nữ phối hợp
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự pha trộn, hỗn hợp, việc phối trộnmix; mixture; mixing
- 2danh từ bột trộn sẵn, bột làm bánh trộn sẵn(pre-made) mix; cake mix
- 3adj-f hỗn hợp, pha trộn nhiều loạimixed
- 4danh từ (thể thao) đôi nam nữ phối hợpmixed doubles team
- 5danh từ chủng tộc lai, người laimixed race; mixed-race person