Từ vựng
ミサ (misa) nghĩa là gì?
ミサ trong tiếng Nhật nghĩa là thánh lễ Công giáo, lễ Misa.
| Cách đọc | ミサ |
|---|---|
| Romaji | misa |
| Từ loại | danh từ |
ミサミサ
misa
thánh lễ Công giáo, lễ Misa
- 1danh từ thánh lễ Công giáo, lễ Misa(Catholic) Mass
Còn viết: 弥撒
Từ vựng
ミサ trong tiếng Nhật nghĩa là thánh lễ Công giáo, lễ Misa.
| Cách đọc | ミサ |
|---|---|
| Romaji | misa |
| Từ loại | danh từ |
thánh lễ Công giáo, lễ Misa
Còn viết: 弥撒