Từ vựng
ミクロ (mikuro) nghĩa là gì?
ミクロ trong tiếng Nhật nghĩa là vi mô, cực nhỏ.
| Cách đọc | ミクロ |
|---|---|
| Romaji | mikuro |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
ミクロミクロ
mikuro
vi mô, cực nhỏ
- 1tính từ -na · danh từ vi mô, cực nhỏmicro
Từ vựng
ミクロ trong tiếng Nhật nghĩa là vi mô, cực nhỏ.
| Cách đọc | ミクロ |
|---|---|
| Romaji | mikuro |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
vi mô, cực nhỏ