Từ vựng
ミキサー (mikisaa) nghĩa là gì?
ミキサー trong tiếng Nhật nghĩa là máy trộn, bàn trộn âm thanh; máy xay sinh tố.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ミキサー |
|---|
| Romaji | mikisaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ミキサーミキサー
mikisaa
máy trộn, bàn trộn âm thanh; máy xay sinh tố
- 1danh từ máy trộn, bàn trộn âm thanhmixer (audio, concrete, etc.)
- 2danh từ máy xay sinh tốblender (usu. countertop)