Từ vựng
マーブル (maaburu) nghĩa là gì?
マーブル trong tiếng Nhật nghĩa là đá cẩm thạch, viên bi ve, họa tiết vân đá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | マーブル |
|---|
| Romaji | maaburu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
マーブルマーブル
maaburu
đá cẩm thạch, viên bi ve, họa tiết vân đá
- 1danh từ đá cẩm thạch, viên bi ve, họa tiết vân đámarble