Từ vựng
マージン (maajin) nghĩa là gì?
マージン trong tiếng Nhật nghĩa là biên lợi nhuận, tiền hoa hồng, lề trang.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | マージン |
|---|
| Romaji | maajin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
マージンマージン
maajin
biên lợi nhuận, tiền hoa hồng, lề trang
- 1danh từ biên lợi nhuận, tiền hoa hồng, lề trangmargin