Từ vựng
マン (man) nghĩa là gì?
マン trong tiếng Nhật nghĩa là người đàn ông, nam giới.
| Cách đọc | マン |
|---|---|
| Romaji | man |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
マンマン
man
người đàn ông, nam giới
- 1danh từ · hậu tố người đàn ông, nam giớiman
Từ vựng
マン trong tiếng Nhật nghĩa là người đàn ông, nam giới.
| Cách đọc | マン |
|---|---|
| Romaji | man |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
người đàn ông, nam giới