Từ vựng
マンネリ (manneri) nghĩa là gì?
マンネリ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) sự rập khuôn nhàm chán, lối mòn lặp lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | マンネリ |
|---|
| Romaji | manneri |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
マンネリマンネリ
manneri
(viết tắt) sự rập khuôn nhàm chán, lối mòn lặp lại
- 1danh từ · tính từ の (viết tắt) sự rập khuôn nhàm chán, lối mòn lặp lạibecoming stereotyped; becoming tedious; becoming repetitive