Từ vựng
マント (manto) nghĩa là gì?
マント trong tiếng Nhật nghĩa là áo choàng không tay.
| Cách đọc | マント |
|---|---|
| Romaji | manto |
| Từ loại | danh từ |
マントマント
manto
áo choàng không tay
- 1danh từ áo choàng không taymantle; cloak; manteau
Từ vựng
マント trong tiếng Nhật nghĩa là áo choàng không tay.
| Cách đọc | マント |
|---|---|
| Romaji | manto |
| Từ loại | danh từ |
áo choàng không tay