Từ vựng
マンゴー (mangoo) nghĩa là gì?
マンゴー trong tiếng Nhật nghĩa là quả xoài, cây xoài.
| Cách đọc | マンゴー |
|---|---|
| Romaji | mangoo |
| Từ loại | danh từ |
マンゴーマンゴー
mangoo
quả xoài, cây xoài
- 1danh từ quả xoài, cây xoàimango (Mangifera indica)
Còn viết: 芒果、檬果
Từ vựng
マンゴー trong tiếng Nhật nghĩa là quả xoài, cây xoài.
| Cách đọc | マンゴー |
|---|---|
| Romaji | mangoo |
| Từ loại | danh từ |
quả xoài, cây xoài
Còn viết: 芒果、檬果