Từ vựng
マロン (maron) nghĩa là gì?
マロン trong tiếng Nhật nghĩa là hạt dẻ; tôm hùm đất nước ngọt marron.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | マロン |
|---|
| Romaji | maron |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
マロンマロン
maron
hạt dẻ; tôm hùm đất nước ngọt marron
- 1danh từ hạt dẻchestnut
- 2danh từ tôm hùm đất nước ngọt marronmarron (Cherax tenuimanus and Cherax cainii species of freshwater crayfish)