Từ vựng
マルチ (maruchi) nghĩa là gì?
マルチ trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) đa, nhiều; (viết tắt, tiếng lóng mạng) đăng trùng một bài ở nhiều nơi; (viết tắt) bán hàng đa cấp, kinh doanh hình tháp.
| Cách đọc | マルチ |
|---|---|
| Romaji | maruchi |
| Từ loại | tiền tố, tính từ -na |
マルチマルチ
maruchi
(tiền tố) đa, nhiều; (viết tắt, tiếng lóng mạng) đăng trùng một bài ở nhiều nơi; (viết tắt) bán hàng đa cấp, kinh doanh hình tháp
- 1tiền tố · tính từ -na (tiền tố) đa, nhiềumulti-
- 2danh từ · động từ (+する) (viết tắt, tiếng lóng mạng) đăng trùng một bài ở nhiều nơimulti-post
- 3danh từ · động từ (+する) (viết tắt) bán hàng đa cấp, kinh doanh hình thápmulti-level marketing; pyramid selling; chain referral