Từ vựng
マリンバ (marinba) nghĩa là gì?
マリンバ trong tiếng Nhật nghĩa là đàn mộc cầm marimba.
| Cách đọc | マリンバ |
|---|---|
| Romaji | marinba |
| Từ loại | danh từ |
マリンバマリンバ
marinba
đàn mộc cầm marimba
- 1danh từ đàn mộc cầm marimbamarimba (musical instrument)
Từ vựng
マリンバ trong tiếng Nhật nghĩa là đàn mộc cầm marimba.
| Cách đọc | マリンバ |
|---|---|
| Romaji | marinba |
| Từ loại | danh từ |
đàn mộc cầm marimba