Từ vựng
マネジメント (manejimento) nghĩa là gì?
マネジメント trong tiếng Nhật nghĩa là ban quản lý, việc quản lý.
| Cách đọc | マネジメント |
|---|---|
| Romaji | manejimento |
| Từ loại | danh từ |
マネジメントマネジメント
manejimento
ban quản lý, việc quản lý
- 1danh từ ban quản lý, việc quản lýmanagement
Từ vựng
マネジメント trong tiếng Nhật nghĩa là ban quản lý, việc quản lý.
| Cách đọc | マネジメント |
|---|---|
| Romaji | manejimento |
| Từ loại | danh từ |
ban quản lý, việc quản lý