Từ vựng
マネキン (manekin) nghĩa là gì?
マネキン trong tiếng Nhật nghĩa là ma-nơ-canh, hình nhân mẫu.
| Cách đọc | マネキン |
|---|---|
| Romaji | manekin |
| Từ loại | danh từ |
マネキンマネキン
manekin
ma-nơ-canh, hình nhân mẫu
- 1danh từ ma-nơ-canh, hình nhân mẫumannequin
Từ vựng
マネキン trong tiếng Nhật nghĩa là ma-nơ-canh, hình nhân mẫu.
| Cách đọc | マネキン |
|---|---|
| Romaji | manekin |
| Từ loại | danh từ |
ma-nơ-canh, hình nhân mẫu