Từ vựng
マニラ (manira) nghĩa là gì?
マニラ trong tiếng Nhật nghĩa là thủ đô Manila.
| Cách đọc | マニラ |
|---|---|
| Romaji | manira |
| Từ loại | danh từ |
マニラマニラ
manira
thủ đô Manila
- 1danh từ thủ đô ManilaManila (Philippines)
Còn viết: 馬尼剌
Từ vựng
マニラ trong tiếng Nhật nghĩa là thủ đô Manila.
| Cách đọc | マニラ |
|---|---|
| Romaji | manira |
| Từ loại | danh từ |
thủ đô Manila
Còn viết: 馬尼剌