Từ vựng
マニュアル (manyuaru) nghĩa là gì?
マニュアル trong tiếng Nhật nghĩa là sách hướng dẫn sử dụng, cẩm nang; cẩm nang nghiệp vụ, quy trình chuẩn; xe số sàn, hộp số tay.
| Cách đọc | マニュアル |
|---|---|
| Romaji | manyuaru |
| Từ loại | danh từ |
マニュアルマニュアル
manyuaru
sách hướng dẫn sử dụng, cẩm nang; cẩm nang nghiệp vụ, quy trình chuẩn; xe số sàn, hộp số tay
- 1danh từ sách hướng dẫn sử dụng, cẩm nang(instruction) manual
- 2danh từ cẩm nang nghiệp vụ, quy trình chuẩnoperations manual; basic rules (pertaining to how a job should be carried out); standards
- 3danh từ xe số sàn, hộp số tay(car with) manual transmission