Từ vựng
マニキュア (manikyua) nghĩa là gì?
マニキュア trong tiếng Nhật nghĩa là việc chăm sóc và làm đẹp móng tay; sơn móng tay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | マニキュア |
|---|
| Romaji | manikyua |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
マニキュアマニキュア
manikyua
việc chăm sóc và làm đẹp móng tay; sơn móng tay
- 1danh từ việc chăm sóc và làm đẹp móng taymanicure
- 2danh từ sơn móng taynail polish; nail varnish