Từ vựng
マニアック (maniakku) nghĩa là gì?
マニアック trong tiếng Nhật nghĩa là người say mê cuồng nhiệt, đậm tính chuyên sâu kén người thưởng thức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | マニアック |
|---|
| Romaji | maniakku |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
マニアックマニアック
maniakku
người say mê cuồng nhiệt, đậm tính chuyên sâu kén người thưởng thức
- 1tính từ -na · danh từ người say mê cuồng nhiệt, đậm tính chuyên sâu kén người thưởng thứcmaniac (as in rabid sport fan); enthusiast