Từ vựng
マナーモード (manaamoodo) nghĩa là gì?
マナーモード trong tiếng Nhật nghĩa là chế độ im lặng, chế độ rung trên điện thoại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | マナーモード |
|---|
| Romaji | manaamoodo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
マナーモードマナーモード
manaamoodo
chế độ im lặng, chế độ rung trên điện thoại
- 1danh từ chế độ im lặng, chế độ rung trên điện thoạisilent profile (in cell phones); silent mode; vibrate mode